Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 沸沸扬扬 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沸沸扬扬:
Nghĩa của 沸沸扬扬 trong tiếng Trung hiện đại:
[fèifèiyángyáng] sôi sùng sục; xôn xao。像沸腾的水一样喧闹,多形容议论纷纷。
大家沸沸扬扬地争论起来。
mọi người tranh cãi xôn xao.
大家沸沸扬扬地争论起来。
mọi người tranh cãi xôn xao.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沸
| phí | 沸: | phí thuỷ (nấu nước sôi) |
| phất | 沸: | mưa lất phất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沸
| phí | 沸: | phí thuỷ (nấu nước sôi) |
| phất | 沸: | mưa lất phất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬
| dương | 扬: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬
| dương | 扬: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |

Tìm hình ảnh cho: 沸沸扬扬 Tìm thêm nội dung cho: 沸沸扬扬
