Từ: 沸沸扬扬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沸沸扬扬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沸沸扬扬 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèifèiyángyáng] sôi sùng sục; xôn xao。像沸腾的水一样喧闹,多形容议论纷纷。
大家沸沸扬扬地争论起来。
mọi người tranh cãi xôn xao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沸

phí:phí thuỷ (nấu nước sôi)
phất:mưa lất phất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沸

phí:phí thuỷ (nấu nước sôi)
phất:mưa lất phất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬

dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬

dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
沸沸扬扬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沸沸扬扬 Tìm thêm nội dung cho: 沸沸扬扬