Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 百口莫辩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百口莫辩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百口莫辩 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎikǒumòbiàn] hết đường chối cãi; khó giãy bày (nỗi oan); ngậm đắng nuốt cay; có trăm miệng cũng không biện bạch được。即使有一百张嘴也辩解不清。形容事情无法说清楚(多用于受冤屈、被怀疑等情况)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莫

mác:rau mác
mạc:quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng)
百口莫辩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百口莫辩 Tìm thêm nội dung cho: 百口莫辩