Cao su chống va đập cửa

Từ: 打泡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打泡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打泡 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎpào] phồng rộp; phồng。手脚等部分由于磨擦而起泡。
才割了半天麦子,手就打泡了。
mới cắt lúa mì có nửa buổi mà đã phồng cả tay.
在行军中,他脚上打了泡。
trong lúc hành quân, chân anh ấy đã bị phồng rộp cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泡

bào:phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái
bàu:bàu sen
bầu:bầu sen (chỗ trũng có nước)
打泡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打泡 Tìm thêm nội dung cho: 打泡