Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 打泡 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎpào] phồng rộp; phồng。手脚等部分由于磨擦而起泡。
才割了半天麦子,手就打泡了。
mới cắt lúa mì có nửa buổi mà đã phồng cả tay.
在行军中,他脚上打了泡。
trong lúc hành quân, chân anh ấy đã bị phồng rộp cả.
才割了半天麦子,手就打泡了。
mới cắt lúa mì có nửa buổi mà đã phồng cả tay.
在行军中,他脚上打了泡。
trong lúc hành quân, chân anh ấy đã bị phồng rộp cả.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泡
| bào | 泡: | phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái |
| bàu | 泡: | bàu sen |
| bầu | 泡: | bầu sen (chỗ trũng có nước) |

Tìm hình ảnh cho: 打泡 Tìm thêm nội dung cho: 打泡
