Từ: 细节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 细节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 细节 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìjié] khâu nhỏ; tình tiết; chi tiết。细小的环节或情节。
已洞悉一切细节。
Đã biết rõ mọi tình tiết.
只要叙述主要情况,不必谈全部细节。
Chỉ cần nói những nét chính, không cần kể mọi chi tiết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 细

tế:tế bào; tế nhị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
细节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 细节 Tìm thêm nội dung cho: 细节