Từ: xem như có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xem như:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xem • như

Dịch xem như sang tiếng Trung hiện đại:

当做; 当成; 看做; 作为 《认为; 作为; 看成。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xem

xem占:xem qua, xem sách, xem hát
xem䀡:xem thấy, xem bói
xem𫀅: 
xem󰏙:xem xét, xem mặt
xem䄡:xem xét, xem mặt
xem袩:xem tướng, xem thường
xem覘:xem chừng; chờ xem

Nghĩa chữ nôm của chữ: như

như如:như vậy, nếu như
như洳:như vậy
như茄:như vậy
như茹:như vậy
như銣:như vậy
xem như tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xem như Tìm thêm nội dung cho: xem như