Từ: 油水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 油水 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóu·shui] 1. chất béo; chất dầu。指饭菜里所含的脂肪质。
2. béo bở (thường chỉ những thu nhập không chính đáng.)。比喻可以利已的好处(多指不正当的额外收入)。
捞油水
vơ được một món béo bở; kiếm chác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
油水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油水 Tìm thêm nội dung cho: 油水