Cao su chống va đập cửa

Từ: 油泵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油泵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 油泵 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóubèng] bơm dầu。用来抽油或压油的泵,多用于油类的输送以及在润滑和传动系统的管道中产生压力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泵

bơm:cái bơm
油泵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油泵 Tìm thêm nội dung cho: 油泵