Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 治病救人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 治病救人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 治病救人 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìbìngjiùrén] trị bệnh cứu người; chữa bệnh cứu người (thành tâm phê bình sai lầm khuyết điểm của người khác để giúp họ sửa chữa.)。比喻针对某人的缺点和错误进行批评,帮助他改正。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
治病救人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 治病救人 Tìm thêm nội dung cho: 治病救人