Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
trị liệu
Chữa bệnh, điều trị.
Nghĩa của 治疗 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhìliáo] trị liệu; điều trị; chữa bệnh。用药物、手术等消除疾病。
长期治疗
điều trị lâu dài
隔离治疗
cách li điều trị
他的病必须住院治疗。
bệnh của anh ấy phải nhập viện điều trị.
长期治疗
điều trị lâu dài
隔离治疗
cách li điều trị
他的病必须住院治疗。
bệnh của anh ấy phải nhập viện điều trị.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 治
| chệ | 治: | chễm chệ |
| trị | 治: | trị an |
| trịa | 治: | tròn trịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 療
| liệu | 療: | trị liệu, y liệu |
| rệu | 療: |

Tìm hình ảnh cho: 治療 Tìm thêm nội dung cho: 治療
