Từ: 沼气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沼气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沼气 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎoqì] khí mê-tan; khí đốt; khí mỏ。池沼污泥中埋藏的植物体发酵腐烂生成的气体,也可用粪便、植物茎叶加甲烷细菌发酵制得。主要成分是甲烷。用作燃料或化工原料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沼

chiểu:chiểu trạch (đất có nhiều ao)
chĩu:nặng chĩu
chẻo: 
trẻo:trắng trẻo
xẻo:xẻo thịt; xui xẻo
xẽo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
沼气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沼气 Tìm thêm nội dung cho: 沼气