Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 法书 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎshū] 1. pháp thư (chữ viết làm mẫu để viết theo)。有高度艺术性的可以作为书法典范的字。
2. pháp thư (tôn xưng chữ viết của đối phương)。敬辞,称对方写的字。
2. pháp thư (tôn xưng chữ viết của đối phương)。敬辞,称对方写的字。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 书
| thư | 书: | thư phục(chịu ép); thư hùng |

Tìm hình ảnh cho: 法书 Tìm thêm nội dung cho: 法书
