Từ: 法制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 法制 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎzhì] pháp chế。统治阶级按照自己的意志,通过政权机关建立起来的法律制度,包括法律的制定、执行和遵守,是统治阶级实行专政的方法和工具。
健全法制
kiện toàn pháp chế
增强法制观念
tăng cường quan niệm pháp chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
法制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法制 Tìm thêm nội dung cho: 法制