Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 法医学 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎyīxué] pháp y học。医学的一个分科,研究并解决法律案件中有关医学的问题,如创伤或死亡的原因等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 医
| y | 医: | Y trị; y học; y sĩ |
| ế | 医: | ế (bao đựng tiền hồi xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |

Tìm hình ảnh cho: 法医学 Tìm thêm nội dung cho: 法医学
