Cao su chống va đập cửa

Từ: 法医学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法医学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 法医学 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎyīxué] pháp y học。医学的一个分科,研究并解决法律案件中有关医学的问题,如创伤或死亡的原因等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 医

y:Y trị; y học; y sĩ
ế:ế (bao đựng tiền hồi xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
法医学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法医学 Tìm thêm nội dung cho: 法医学