Từ: 法警 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法警:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 法警 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎjǐng] cảnh sát toà án。司法警察。法院、检察院中执行逮捕或押送犯人,传唤当事人、证人和维持法庭秩序等任务的警察。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 警

cảnh:cảnh sát; cảnh báo
khểnh:khấp khểnh; nằm khểnh
法警 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法警 Tìm thêm nội dung cho: 法警