Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 泛舟 trong tiếng Trung hiện đại:
[fànzhōu] chơi thuyền; chèo thuyền du ngoạn。坐船游玩。
泛舟西湖
chơi thuyền Hồ Tây.
泛舟西湖
chơi thuyền Hồ Tây.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泛
| mẹp | 泛: | ướt mẹp; nằm mẹp một bề |
| phiếm | 泛: | phiếm thuyền (bơi thuyền); phù phiếm; chuyện phiếm |
| phím | 泛: | phím đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舟
| chu | 舟: | phiếm chu (thuyền) |
| châu | 舟: | khinh châu (thuyền) |

Tìm hình ảnh cho: 泛舟 Tìm thêm nội dung cho: 泛舟
