Cao su chống va đập cửa

Từ: 泛舟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泛舟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泛舟 trong tiếng Trung hiện đại:

[fànzhōu] chơi thuyền; chèo thuyền du ngoạn。坐船游玩。
泛舟西湖
chơi thuyền Hồ Tây.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泛

mẹp:ướt mẹp; nằm mẹp một bề
phiếm:phiếm thuyền (bơi thuyền); phù phiếm; chuyện phiếm
phím:phím đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舟

chu:phiếm chu (thuyền)
châu:khinh châu (thuyền)
泛舟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泛舟 Tìm thêm nội dung cho: 泛舟