Từ: dù có có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dù có:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dù • có

Dịch dù có sang tiếng Trung hiện đại:

便 《表示假设的让步。》chỉ cần dựa vào quần chúng, thì dù có khó khăn đến đâu cũng có thể khắc phục.
只要依靠群众, 便是再大的困难, 也能克服。 即便 《即使。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dù

dù𠱋:dù cho, dù rằng
dù𠶢:dù cho, dù rằng
dù󱎴: 
dù𢂎:che dù
dù愈:dù cho, dù rằng
dù油:dù cho, dù rằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: có

có固:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
có𣎏:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
có箇:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
dù có tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dù có Tìm thêm nội dung cho: dù có