Từ: 泥泞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泥泞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泥泞 trong tiếng Trung hiện đại:

[nínìng] 1. lầy lội; bùn lầy。因有烂泥而不好走。
雨后道路泥泞。
sau cơn mưa đường xá lầy lội.
2. vũng bùn。淤积的烂泥。
陷入泥泞。
sa vào vũng bùn; lún vào vũng bùn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne: 
:đây nè (đây này)
:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề:thợ nề
nể:nể nang
nệ:câu nệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泞

ninh:ninh (bùn lầy)
nính:núng nính
thớt:thơn thớt; thưa thớt
泥泞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泥泞 Tìm thêm nội dung cho: 泥泞