Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 洞子 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòng·zi] 1. nhà ấm; nhà kính (dùng để trồng hoa và rau cải trong mùa đông)。冬天培植花草、蔬菜等的暖房。
花儿洞子
nhà ấm trồng hoa
2. hang động。洞穴。
花儿洞子
nhà ấm trồng hoa
2. hang động。洞穴。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞
| dọng | 洞: | dọng tre |
| dộng | 洞: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| đùng | 洞: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đọng | 洞: | ứ đọng; cô đọng |
| động | 洞: | cái hang, cái động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 洞子 Tìm thêm nội dung cho: 洞子
