Cao su chống va đập cửa

Từ: 洞穴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洞穴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洞穴 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngxuè] hang động。地洞或山洞(多指能藏人或东西的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞

dọng:dọng tre
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đọng:ứ đọng; cô đọng
động:cái hang, cái động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穴

hoét:đỏ hoét
hoẹt:nói hoẹt tất cả
huyệt:sào huyệt
洞穴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洞穴 Tìm thêm nội dung cho: 洞穴