Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 津津 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 津津:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 津津 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnjīn] 1. say sưa; hứng thú。形容有滋味;有趣味。
津津有味。
say sưa hứng thú.
津津乐道(很感兴趣地谈论)。
say sưa trò chuyện.
2. chảy (mồ hôi, nước)。(汗、水)流出的样子。
汗津津。
mồ hôi chảy.
水津津。
nước chảy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 津

lọt:lọt lòng
lụt:lụt lội
tân:tân (đò ngang; nước bọt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 津

lọt:lọt lòng
lụt:lụt lội
tân:tân (đò ngang; nước bọt)
津津 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 津津 Tìm thêm nội dung cho: 津津