Cao su chống va đập cửa

Từ: 流行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 流行 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúxíng] lưu hành; thịnh hành; phổ biến。广泛传布;盛行。
流行性感冒。
dịch cúm đang hoành hành.
这首民歌在我们家乡很流行。
bài dân ca này ở quê tôi rất thịnh hành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
流行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流行 Tìm thêm nội dung cho: 流行