Cao su chống va đập cửa

Từ: 流食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 流食 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúshí] thức ăn lỏng (sữa, cháo, nước trái cây...)。液体食物,如牛奶、米汤、果汁等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
流食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流食 Tìm thêm nội dung cho: 流食