Cao su chống va đập cửa

Từ: bộ phận điều chỉnh kênh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bộ phận điều chỉnh kênh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bộphậnđiềuchỉnhkênh

Dịch bộ phận điều chỉnh kênh sang tiếng Trung hiện đại:

频道调节器píndào tiáojié qì

Nghĩa chữ nôm của chữ: bộ

bộ𫴼: 
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bộ簿:đăng bộ; hương bộ; thuế bộ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
bộ:bộ (chất Plutonium)
bộ:bộ (chất Plutonium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phận

phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: điều

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
điều:cây điều
điều: 
điều:điều đoạn (lụa); điều mậu (mê như điếu đổ)
điều󰑎: 
điều:nhiễu điều (đỏ pha tím)
điều: 
điều調:điều chế; điều khiển
điều:điều chế; điều khiển
điều: 
điều:điều linh (tuổi thơ)
điều:điều (cá nhỏ ở nước ngọt)
điều:điều (cá nhỏ ở nước ngọt)
điều:điều (trẻ mọc răng)
điều:điều (trẻ mọc răng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chỉnh

chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: kênh

kênh:kênh nước

Gới ý 15 câu đối có chữ bộ:

Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung

Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng

bộ phận điều chỉnh kênh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bộ phận điều chỉnh kênh Tìm thêm nội dung cho: bộ phận điều chỉnh kênh