Từ: 浩茫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浩茫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浩茫 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàománg] mênh mông; bát ngát; vô biên; đầy; nhiều。广阔无边。
浩茫的大地
đất đai mênh mông
心事浩茫
đầy tâm sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浩

hạo:hạo hực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茫

mương:con mương
浩茫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浩茫 Tìm thêm nội dung cho: 浩茫