Từ: 浮筒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浮筒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浮筒 trong tiếng Trung hiện đại:

[fútǒng] phao (phao tiêu hoặc phao buộc thuyền)。漂浮在水面上的密闭金属筒,下部用铁锚固定,用来系船或做航标等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮

nổi:trôi nổi
phù:phù sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筒

đồng:trúc đồng(ống tre)
浮筒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浮筒 Tìm thêm nội dung cho: 浮筒