Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 海碗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海碗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海碗 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎiwǎn] bát to; bát lớn; cái tô。特别大的碗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碗

oản:oản (cái bát, cái chén): bàn oản khoái (sắp bát đũa)
uyển:uyển tích (cái bát)
海碗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海碗 Tìm thêm nội dung cho: 海碗