Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 铁饭碗 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiěfànwǎn] bát sắt; công ăn việc làm ổn định (ví với chức vị, nghề nghiệp vững chắc.)。比喻非常稳固的职业、职位。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁
| sắt | 铁: | sắt thép, mặt sắt |
| thiết | 铁: | thiết (sắt, vũ khí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭
| phạn | 饭: | mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碗
| oản | 碗: | oản (cái bát, cái chén): bàn oản khoái (sắp bát đũa) |
| uyển | 碗: | uyển tích (cái bát) |

Tìm hình ảnh cho: 铁饭碗 Tìm thêm nội dung cho: 铁饭碗
