Từ: 海难 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海难:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海难 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎinàn] tai nạn trên biển; hải nạn。船舶在海上所发生的灾难,如失火、沉没等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
海难 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海难 Tìm thêm nội dung cho: 海难