Cao su chống va đập cửa

Từ: 消渴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消渴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 消渴 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāokě] bệnh tiêu khát (Đông y chỉ chứng uống nước nhiều, tiểu tiện nhiều, bao gồm các bệnh tiểu đường, bệnh tháo nhạt...)。中医指渴水渴得特别多,小便也特别多的病,包括糖尿病、尿崩症等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渴

khát:khát nước; khát vọng; thèm khát
消渴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 消渴 Tìm thêm nội dung cho: 消渴