Cao su chống va đập cửa

Từ: 消逝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消逝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 消逝 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāoshì] mất hẳn; nhạt nhoà; tan biến。消失。
火车的隆隆声慢慢消逝了。
tiếng rầm rầm của xe lửa xa dần và mất hẳn.
一抹残霞渐渐在天边消逝。
ráng chiều nhạt nhoà dần nơi chân trời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逝

thể:thệ (trôi qua, chết)
消逝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 消逝 Tìm thêm nội dung cho: 消逝