Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 消逝 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāoshì] mất hẳn; nhạt nhoà; tan biến。消失。
火车的隆隆声慢慢消逝了。
tiếng rầm rầm của xe lửa xa dần và mất hẳn.
一抹残霞渐渐在天边消逝。
ráng chiều nhạt nhoà dần nơi chân trời.
火车的隆隆声慢慢消逝了。
tiếng rầm rầm của xe lửa xa dần và mất hẳn.
一抹残霞渐渐在天边消逝。
ráng chiều nhạt nhoà dần nơi chân trời.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 消
| teo | 消: | tí teo, tẻo teo |
| tiu | 消: | tiu nghỉu |
| tiêu | 消: | tiêu tan; tiêu khiển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逝
| thể | 逝: | thệ (trôi qua, chết) |

Tìm hình ảnh cho: 消逝 Tìm thêm nội dung cho: 消逝
