Từ: 液压机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 液压机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 液压机 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèyājī] máy thuỷ áp; máy ép nước。利用液体传递压力的机器的统称,如水压机、油压机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 液

dịch:dịch vị; dung dịch
giá:giá rét

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
液压机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 液压机 Tìm thêm nội dung cho: 液压机