Cao su chống va đập cửa

Từ: 淡水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淡水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 淡水 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànshuǐ] nước ngọt。含盐分极少的水。
淡水湖
hồ nước ngọt
淡水养鱼
nuôi cá nước ngọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡

vạm:thân hình vạm vỡ
đượm:cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm
đạm:ảm đạm, đạm bạc
đặm:đặm đà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
淡水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 淡水 Tìm thêm nội dung cho: 淡水