Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 淡水 trong tiếng Trung hiện đại:
[dànshuǐ] nước ngọt。含盐分极少的水。
淡水湖
hồ nước ngọt
淡水养鱼
nuôi cá nước ngọt
淡水湖
hồ nước ngọt
淡水养鱼
nuôi cá nước ngọt
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡
| vạm | 淡: | thân hình vạm vỡ |
| đượm | 淡: | cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm |
| đạm | 淡: | ảm đạm, đạm bạc |
| đặm | 淡: | đặm đà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |

Tìm hình ảnh cho: 淡水 Tìm thêm nội dung cho: 淡水
