Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 出力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xuất lực
Ra sức, tận lực.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Đại trượng phu bất dữ quốc gia xuất lực, hà cố trường thán?
力, 歎 (Đệ nhất hồi) Bậc đại trượng phu không tận lực vì nước, cớ sao lại thở dài?

Nghĩa của 出力 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūlì] ra sức; đóng góp; góp phần; tận sức; hết sức; hết mình。拿出力量;尽力。
他为人耿直,干工作又肯出力。
anh ấy tính tình thẳng thắn, làm việc lại rất hết mình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
出力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出力 Tìm thêm nội dung cho: 出力