Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 混为一谈 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 混为一谈:
Nghĩa của 混为一谈 trong tiếng Trung hiện đại:
[hùnwéiyītán] nói nhập làm một; nhập một mà nói。把不同的事物混在一起,说成是同样的事物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 混
| cổn | 混: | |
| hỏn | 混: | đỏ hỏn |
| hổn | 混: | hổn hển |
| hỗn | 混: | hộn độn, hỗn hợp |
| hộn | 混: | đổ hộn lại (lộn xộn) |
| xổn | 混: | xổn xổn (ồn ào) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 为
| vi | 为: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谈
| đàm | 谈: | đàm đạo |

Tìm hình ảnh cho: 混为一谈 Tìm thêm nội dung cho: 混为一谈
