Từ: 混事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 混事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 混事 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùnshì] kiếm ăn; kiếm sống (dùng với nghĩa xấu)。只以取得衣食为目的而从事某种职业;谋生(含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 混

cổn: 
hỏn:đỏ hỏn
hổn:hổn hển
hỗn:hộn độn, hỗn hợp
hộn:đổ hộn lại (lộn xộn)
xổn:xổn xổn (ồn ào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
混事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 混事 Tìm thêm nội dung cho: 混事