Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 清馨 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīngxīn] thơm mát; thơm dịu。清香。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 清
| thanh | 清: | thanh vắng |
| thinh | 清: | lặng thinh |
| thênh | 清: | rộng thênh thênh |
| thình | 清: | thình lình |
| thảnh | 清: | thảnh thơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 馨
| hanh | 馨: | đành hanh |
| hinh | 馨: | hinh hương đảo chúc (đốt hương khấn vái) |
| hênh | 馨: | hớ hênh; tênh hênh |

Tìm hình ảnh cho: 清馨 Tìm thêm nội dung cho: 清馨
