Cao su chống va đập cửa

Từ: 清馨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清馨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清馨 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngxīn] thơm mát; thơm dịu。清香。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馨

hanh:đành hanh
hinh:hinh hương đảo chúc (đốt hương khấn vái)
hênh:hớ hênh; tênh hênh
清馨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清馨 Tìm thêm nội dung cho: 清馨