Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 温床 trong tiếng Trung hiện đại:
[wēnchuáng] 1. đất ấm。冬季或早春培育蔬菜、花卉等幼苗的苗床,通常在苗床下面埋好马粪、落叶、垃圾等有机物质,利用它们发酵产生的热量给苗床加温,有的上面装有玻璃窗或塑料薄膜。
2. môi trường thích hợp。比喻对坏人、坏事、坏思想有利的环境。
官僚主义是违法乱纪现象的温床。
chủ nghĩa quan liêu là môi trường thích hợp cho những hiện tượng vi phạm pháp luật, làm loạn kỉ cương.
2. môi trường thích hợp。比喻对坏人、坏事、坏思想有利的环境。
官僚主义是违法乱纪现象的温床。
chủ nghĩa quan liêu là môi trường thích hợp cho những hiện tượng vi phạm pháp luật, làm loạn kỉ cương.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 温
| ôn | 温: | ôn hoà |
| ồn | 温: | ồn ào |
| ổn | 温: | nước ổn ổn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 床
| giàn | 床: | giàn mướp |
| giàng | 床: | giữ giàng |
| giường | 床: | giường ngủ; giường thờ |
| rương | 床: | cái rương |
| sàng | 床: | sàng (giường): sẵn sàng |
| sường | 床: | sường sượng |

Tìm hình ảnh cho: 温床 Tìm thêm nội dung cho: 温床
