Từ: 温汤浸种 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 温汤浸种:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 温汤浸种 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēntāngjìnzhǒng] ngâm giống bằng nước ấm; xử lí hạt giống bằng nước ấm。稻、麦、棉等农作物在播种前用一定温度的水浸种,利用水的热力杀死病菌,并有催芽作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn:ôn hoà
ồn:ồn ào
ổn:nước ổn ổn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汤

thang:thênh thang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浸

rẫm:rờ rẫm
thâm:thâm trầm
thấm:thấm nước; thấm thoát
trẩm: 
trẫm:trẫm mình
tẩm:tẩm (ngâm nước); tẩm bổ
tắm:tắm rửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng
温汤浸种 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 温汤浸种 Tìm thêm nội dung cho: 温汤浸种