Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 温汤浸种 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 温汤浸种:
Nghĩa của 温汤浸种 trong tiếng Trung hiện đại:
[wēntāngjìnzhǒng] ngâm giống bằng nước ấm; xử lí hạt giống bằng nước ấm。稻、麦、棉等农作物在播种前用一定温度的水浸种,利用水的热力杀死病菌,并有催芽作用。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 温
| ôn | 温: | ôn hoà |
| ồn | 温: | ồn ào |
| ổn | 温: | nước ổn ổn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汤
| thang | 汤: | thênh thang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浸
| rẫm | 浸: | rờ rẫm |
| thâm | 浸: | thâm trầm |
| thấm | 浸: | thấm nước; thấm thoát |
| trẩm | 浸: | |
| trẫm | 浸: | trẫm mình |
| tẩm | 浸: | tẩm (ngâm nước); tẩm bổ |
| tắm | 浸: | tắm rửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 种
| chủng | 种: | chủng tộc; chủng chẳng |

Tìm hình ảnh cho: 温汤浸种 Tìm thêm nội dung cho: 温汤浸种
