Từ: 渺茫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渺茫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 渺茫 trong tiếng Trung hiện đại:

[miǎománg] 1. mù mịt; mịt mù。因遥远而模糊不清。
音信渺茫。
mù mịt tin tức.
渺茫的烟雾。
sương khói mù mịt.
2. khó dự đoán; khó liệu chừng。因没有把握而难以预期。
前途渺茫。
khó biết được tương lai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渺

diễu:diễu (mênh mông); diễu nhược yên vân (mờ như mây khói)
diệu:diệu vợi
giẻo:cơm giẻo; dẻo miệng
miểu:miểu tiểu; tiền đồ miểu mang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茫

mương:con mương
渺茫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 渺茫 Tìm thêm nội dung cho: 渺茫