Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 湍流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 湍流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 湍流 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuānliú] nước chảy xiết。流得很急的水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 湍

đoan:thuỷ lưu đoan cấp (nước chảy mạnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
湍流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 湍流 Tìm thêm nội dung cho: 湍流