Từ: 湖田 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 湖田:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 湖田 trong tiếng Trung hiện đại:

[hútián] ruộng trũng; ruộng gần hồ。在湖泊地区开辟的水田,四周修筑围埝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 湖

hồ:ao hồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng:ruộng nương, đồng ruộng
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch
湖田 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 湖田 Tìm thêm nội dung cho: 湖田