Cao su chống va đập cửa

Từ: 湮没 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 湮没:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 湮没 trong tiếng Trung hiện đại:

[yānmò]
chôn vùi; vùi lấp。 埋没。
湮没无闻
im lặng bặt tăm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 湮

yên:yên một (bị quên), yên diệt (cố quên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 没

mốt:mải mốt; một trăm mốt
một:một cái, một chiếc, mai một
湮没 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 湮没 Tìm thêm nội dung cho: 湮没