Chữ 湮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 湮, chiết tự chữ NHÂN, YÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 湮:

湮 nhân, yên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 湮

Chiết tự chữ nhân, yên bao gồm chữ 水 垔 hoặc 氵 垔 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 湮 cấu thành từ 2 chữ: 水, 垔
  • thuỷ, thủy
  • 2. 湮 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 垔
  • thuỷ, thủy
  • nhân, yên [nhân, yên]

    U+6E6E, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin1, yan1;
    Việt bính: jan1 jin1;

    nhân, yên

    Nghĩa Trung Việt của từ 湮

    (Động) Mai một, chìm mất.
    ◎Như: nhân một
    mai một, chôn vùi.
    ◇Nguyễn Du : Cựu đài nhân một thảo li li (Quản Trọng Tam Quy đài ) Đài cũ chìm lấp, cỏ mọc tua tủa.

    (Động)
    Ứ tắc, lấp.
    § Thông nhân .
    ◇Trang Tử : Tích Vũ chi nhân hồng thủy, quyết giang hà nhi thông tứ di cửu châu dã , (Thiên hạ ) Xưa vua Vũ lấp lụt (trị thủy), khơi tháo sông rạch cho thông suốt với bốn rợ, chín châu.

    (Tính)
    Xa cách lâu.
    § Ghi chú: Còn đọc là yên.
    yên, như "yên một (bị quên), yên diệt (cố quên)" (gdhn)

    Nghĩa của 湮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yān]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: NHÂN
    1. mai một; chôn vùi。埋没。
    湮没
    mai một
    湮灭
    tiêu diệt; chôn vùi
    2. tắc (dòng nước do phù sa lắng đọng, bồi đắp)。淤塞。
    Ghi chú: 另见yīn"洇"
    Từ ghép:
    湮灭 ; 湮没

    Chữ gần giống với 湮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Chữ gần giống 湮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 湮 Tự hình chữ 湮 Tự hình chữ 湮 Tự hình chữ 湮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 湮

    yên:yên một (bị quên), yên diệt (cố quên)
    湮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 湮 Tìm thêm nội dung cho: 湮