Từ: 溃灭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溃灭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 溃灭 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuìmiè] diệt vong; tan rã diệt vong。崩溃灭亡。
旧世界必定溃灭。
thế giới cũ nhất định phải bị diệt vong.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溃

hội:hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灭

diệt:diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt
溃灭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 溃灭 Tìm thêm nội dung cho: 溃灭