Từ: 滔天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滔天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 滔天 trong tiếng Trung hiện đại:

[tāotiān] 1. cuồn cuộn ngất trời。形容波浪极大。
波浪滔天
sóng dâng cuồn cuộn ngút trời
2. tày trời (tội ác, tai hoạ)。形容罪恶、灾祸极大。
罪恶滔天
tội ác tày trời
滔天大祸
đại hoạ tày trời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滔

thao:thao thao bất tuyệt
thào:thì thào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
滔天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滔天 Tìm thêm nội dung cho: 滔天