Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 满月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 满月:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 满月 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎnyuè] 1. đầy tháng (trẻ con)。(婴儿)出生后满一个月。
2. trăng tròn; trăng rằm。望日的月亮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt
满月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 满月 Tìm thêm nội dung cho: 满月