Từ: 滥套子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滥套子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 滥套子 trong tiếng Trung hiện đại:

[làntào·zi] sáo rỗng; công thức; tầm thường; nhàm chán; vô vị; tẻ nhạt (văn chương)。文章中浮泛不切实际的套语或格式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滥

lạm:ăn lạm; lạm phát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
滥套子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滥套子 Tìm thêm nội dung cho: 滥套子