Cao su chống va đập cửa

Từ: 漏壶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漏壶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 漏壶 trong tiếng Trung hiện đại:

[lòuhú] đồng hồ nước; đồng hồ cát。古代计时的器具,用铜制成, 分播水壶、受水壶两部。播水壶分二至四层, 均有小孔, 可以滴水, 最后流入受水壶, 受水壶里有立箭, 箭上划分一百刻, 箭随蓄水逐渐上升, 露出刻数, 用以表示时间。也有不用水而用沙的。也叫漏刻。简称漏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏

làu:sạch làu
lâu:thùng lâu nước
lạu:lạu bạu (làu bàu)
lậu:buôn lậu; lậu động (lỗ rò)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壶

hồ:hồ lô
漏壶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 漏壶 Tìm thêm nội dung cho: 漏壶