Cao su chống va đập cửa

Từ: 漏斗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漏斗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 漏斗 trong tiếng Trung hiện đại:

[lòudǒu] phễu; quặng。把液体或颗粒、粉末灌到小口的容器里用的器具, 一般是由一个锥形的斗和一个管子构成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏

làu:sạch làu
lâu:thùng lâu nước
lạu:lạu bạu (làu bàu)
lậu:buôn lậu; lậu động (lỗ rò)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu
漏斗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 漏斗 Tìm thêm nội dung cho: 漏斗