Từ: 漫漫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漫漫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 漫漫 trong tiếng Trung hiện đại:

[mànmàn] dài đằng đẵng; mênh mông (thời gian, địa điểm)。(时间、地方)长而无边的样子。
漫漫长夜。
đêm dài đằng đẵng.
四野都是一眼望不到头的漫漫白雪。
bốn bề đều là tuyết trắng, mênh mông không thấy bờ cõi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漫

man:man mác
máng:máng nước
mạn:mạn ngược; mạn xuôi
mằn:mằn mặn
mẳn:tí mẳn
mặn:nước mặn
mớn:mớn nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漫

man:man mác
máng:máng nước
mạn:mạn ngược; mạn xuôi
mằn:mằn mặn
mẳn:tí mẳn
mặn:nước mặn
mớn:mớn nước
漫漫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 漫漫 Tìm thêm nội dung cho: 漫漫